Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roundabout

/ˈraʊndəbaʊt/ A2

Nghĩa

bùng binh, vòng xuyến n

Định nghĩa · A circular intersection where traffic moves around a central point.

“We need to go around the roundabout to find the right exit.”Chúng ta cần đi vòng quanh bùng binh để tìm lối ra đúng.

“Drive carefully in the roundabout.”Lái xe cẩn thận trong bùng binh.

Mẹo IELTS · Mô tả giao thông khi nói về đường phố.

Ghi chú · Bùng binh, vòng xoay giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...