Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Petrol

/ˈpetrəl/ A2

Nghĩa

Xăng n

Định nghĩa · A liquid used to power vehicles, mainly from oil.

“I need to buy petrol for my car today.”Tôi cần mua xăng cho xe ô tô của mình hôm nay.

“The car needs more petrol.”Xe cần thêm xăng.

Đồng nghĩa gasolinegas

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về năng lượng và giao thông.

Ghi chú · Xăng, nhiên liệu cho xe hơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...