Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ornament

/ˈɔːrnəmənt/ B1

Nghĩa

đồ trang trí n

Định nghĩa · An object used to decorate or embellish something.

“Christmas ornaments hung from the tree.”Đồ trang trí Giáng Sinh treo trên cây.

“We hung ornaments on the tree.”Chúng tôi treo đồ trang trí lên cây.

Đồng nghĩa decorationadornment
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Đồ trang trí, thường dùng trong dịp lễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...