Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hotel receptionist

/hoʊˈtɛl rɪˈsɛp.ʃən.ɪst/ A2

Nghĩa

Nhân viên lễ tân khách sạn n.phr

Định nghĩa · A person who works at the front desk of a hotel.

“The hotel receptionist helps us check in quickly.”Nhân viên lễ tân khách sạn giúp chúng tôi làm thủ tục nhanh chóng.

“The hotel receptionist gave us our keys.”Nhân viên lễ tân đưa chìa khóa cho chúng tôi.

Mẹo IELTS · Mention 'receptionist' when discussing hotel services.

Ghi chú · Nhân viên lễ tân khách sạn, làm thủ tục nhận/trả phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...