Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Concierge

/kɒn.siˈɛrʒ/ A2

Nghĩa

Nhân viên hướng dẫn n

Định nghĩa · A person who helps guests in a hotel.

“The concierge gives us information about the city.”Nhân viên hướng dẫn cung cấp cho chúng tôi thông tin về thành phố.

“The concierge recommended a good restaurant.”Nhân viên hướng dẫn đã giới thiệu một nhà hàng ngon.

Đồng nghĩa porterbellhop

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về dịch vụ khách sạn.

Ghi chú · Nhân viên hỗ trợ khách, đặt tour, giữ hành lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...