Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

desk clerk

/ˈdɛsk ˌklɜːrk/ A2

Nghĩa

Nhân viên lễ tân n.phr

Định nghĩa · An employee who assists guests at a hotel or office.

“The desk clerk helps me with my room keys.”Nhân viên lễ tân giúp tôi với chìa khóa phòng.

“The desk clerk checked us in.”Nhân viên lễ tân đã làm thủ tục nhận phòng cho chúng tôi.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về dịch vụ khách hàng.

Ghi chú · Nhân viên lễ tân làm việc tại quầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...