Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

double bed

/ˌdʌb.əl ˈbɛd/ A2

Nghĩa

Giường đôi n.phr

Định nghĩa · A bed designed for two people.

“This hotel room has a comfortable double bed for two people.”Phòng khách sạn này có một giường đôi thoải mái cho hai người.

“We booked a room with a double bed.”Chúng tôi đã đặt phòng có giường đôi.

Đồng nghĩa full beddouble

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nội thất.

Ghi chú · Giường đôi rộng hơn giường đơn, thường cho 2 người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...