Chin
Nghĩa
Định nghĩa · The part of the face below the mouth.
“He rests his chin on his hand while thinking.”Anh ấy đặt cằm lên tay khi suy nghĩ.
“He rested his chin on his hand.”Anh ấy tựa cằm lên tay.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả người trong bài nói.
Ghi chú · Phần nhô ra dưới miệng.