Ankle
/ˈæŋ.kəl/ A2
Nghĩa
Mắt cá chân
n
Định nghĩa · The joint between the foot and the leg.
“She sprained her ankle while playing basketball.”Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng rổ.
“He twisted his ankle while running.”Anh ấy bong gân mắt cá khi chạy.
Cụm hay dùng
ankle sprainankle braceletankle socks
Cấu tạoTừ 'ankle' không có thành phần khác.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe và thể thao.
Ghi chú · Khớp nối chân và bàn chân.