Kho từ › bo-phan-co-the › Ankle

Ankle ID 245581 /ˈæŋ.kəl/

A2 n 📁 bo-phan-co-the
Mắt cách ân
She sprained her ankle while playing basketball.
→ Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng rổ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...