Từ vựng A2

Chủ đề bo-phan-co-the · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thigh

/θaɪ/ A2

Nghĩa

đùi n

Định nghĩa · The upper part of the leg between the hip and the knee.

“My thigh hurts after running for a long time.”Đùi của tôi đau sau khi chạy lâu.

“She exercises to strengthen her thighs.”Cô ấy tập thể dục để tăng cường đùi.

Đồng nghĩa upper legfemur

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe hoặc thể thao.

Ghi chú · Chỉ phần đùi từ hông đến đầu gối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...