Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apricot

/ˈeɪ.prɪˌkɒt/ A2

Nghĩa

quả mơ n

Định nghĩa · A small, orange fruit with a pit in the center.

“Apricots are small, orange fruits that are delicious in summer.”Quả mơ là những trái nhỏ màu cam rất ngon vào mùa hè.

“She added apricots to the cake batter.”Cô ấy thêm quả mơ vào bột bánh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Mơ thường phơi khô hoặc làm mứt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...