Kho từ › hai-san › Prawn

Prawn ID 855960 /prɔːn/

A2 n 📁 hai-san
Tôm
I bought fresh prawns for dinner tonight.
→ Tôi đã mua tôm tươi cho bữa tối nay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...