Kho từ › hai-san › Shrimp

Shrimp ID 270315 /ʃrɪmp/

A2 n 📁 hai-san
Tôm
I like to eat shrimp with rice and vegetables.
→ Tôi thích ăn tôm với cơm và rau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...