Kho từ › hai-san › Oyster

Oyster ID 475173 /ˈɔɪ.stər/

A2 n 📁 hai-san
Hàu
She enjoys eating fresh oysters at the seafood restaurant.
→ Cô ấy thích ăn hàu tươi ở nhà hàng hải sản.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...