Từ vựng A2

Chủ đề hai-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Eel

/iːl/ A2

Nghĩa

Lươn n

Định nghĩa · A long, snake-like fish that lives in water.

“The chef prepares eel sushi for the customers.”Đầu bếp chuẩn bị sushi lươn cho khách hàng.

“Eel is rich in omega-3.”Lươn um chuối đậu là món dân dã.

Đồng nghĩa snakefishanguilliform

Mẹo IELTS · Nói về hải sản, hãy đề cập đến lươn.

Ghi chú · Lươn dài, trơn, thường nấu cháo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...