Từ vựng A2

Chủ đề hai-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mussel

/ˈmʌsəl/ A2

Nghĩa

Vẹm n

Định nghĩa · A shellfish with a dark, edible meat inside.

“We ordered mussels in garlic sauce at the restaurant.”Chúng tôi đã gọi vẹm sốt tỏi ở nhà hàng.

“Mussels are farmed in ropes.”Vẹm hấp sả rất thơm.

Mẹo IELTS · Mô tả món ăn trong IELTS.

Ghi chú · Vẹm vỏ đen, thường hấp hoặc nấu canh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...