Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beachball

/ˈbiːtʃbɔːl/ A2

Nghĩa

bóng biển n

Định nghĩa · A large, inflatable ball used for playing on the beach.

“We played with a beachball on the sand all afternoon.”Chúng tôi đã chơi với một quả bóng biển trên cát cả buổi chiều.

“Kids are playing with a beachball.”Bọn trẻ đang chơi bóng biển.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về hoạt động vui chơi trong IELTS.

Ghi chú · Bóng chơi ở biển, thường to và nhẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...