Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snorkel

/ˈsnɔːrkl/ A2

Nghĩa

lặn với ống thở v

Định nghĩa · To swim underwater using a breathing tube.

“We will snorkel to see colorful fish in the water.”Chúng tôi sẽ lặn với ống thở để xem cá đầy màu sắc trong nước.

“We snorkeled near the coral reef.”Chúng tôi lặn ống thở gần rạn san hô.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hoạt động giải trí trong IELTS.

Ghi chú · Lặn với ống thở, không phải lặn sâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...