sunbathe
/ˈsʌnbeɪð/ A2
Nghĩa
tắm nắng
v
Định nghĩa · To sit or lie in the sun to get a tan.
“I enjoy to sunbathe and relax by the sea.”Tôi thích tắm nắng và thư giãn bên biển.
“She sunbathes every afternoon.”Cô ấy tắm nắng mỗi buổi chiều.
Cụm hay dùng
sunbathe on the beachsunbathe in the sun
Mẹo IELTS · Đề cập đến tắm nắng trong các bài viết về du lịch.
Ghi chú · Tắm nắng, không phải tắm biển.