Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dresser

/ˈdrɛsər/ A2

Nghĩa

tủ đựng đồ n

Định nghĩa · A piece of furniture with drawers for storing clothes.

“He keeps his clothes in the dresser.”Anh ấy để quần áo trong tủ đựng đồ.

“The dresser is made of oak.”Tủ đựng đồ được làm bằng gỗ sồi.

Đồng nghĩa chest of drawersbureau

Mẹo IELTS · Mô tả đồ nội thất trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Tủ đựng quần áo có ngăn kéo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...