bonding
/ˈbɑndɪŋ/ A2
Nghĩa
sự gắn bó
n
Định nghĩa · The connection or relationship between people.
“Bonding with friends can help improve your mood.”Gắn bó với bạn bè có thể giúp cải thiện tâm trạng của bạn.
“They spent time bonding.”Họ dành thời gian gắn kết.
Đồng nghĩa
connectionattachmentcloseness
Cụm hay dùng
family bondingbonding timebonding experience
Họ từ
bond (v/n)
Mẹo IELTS · Nói về tầm quan trọng của sự gắn bó.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ hoạt động tăng cường tình cảm.