Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trendy

/ˈtrendi/ B1

Nghĩa

thời thượng adj

Định nghĩa · Fashionable or popular at the moment.

“She wears trendy clothes.”Cô ấy mặc quần áo thời thượng.

“That café is very trendy.”Quán cà phê đó rất thời thượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời trang trong IELTS.

Ghi chú · Mang nghĩa tích cực, chỉ sự hợp thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...