Kho từ › education › Education level

Education level ID 680102

B2 n.phr 📁 education IELTS
Trình độ học vấn
Her education level allows her to qualify for more job opportunities.
→ Trình độ học vấn của cô ấy giúp cô ấy đủ điều kiện để có thêm nhiều cơ hội việc làm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...