EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
TOEIC
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
TOEIC
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› education › Student loans
Student loans
ID
284417
B2
n.phr
📁 education
IELTS
Khoản vay sinh viên
Many students rely on student loans to pay for their higher education.
→ Nhiều sinh viên phải dựa vào khoản vay sinh viên để trả chi phí cho việc học đại học.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Distance learning
Học từ xa
Education reform
Cải cách giáo dục
Vocational training
Đào tạo nghề
Higher education
Giáo dục đại học
Lifelong learning
Học tập suốt đời
Physical classroom
Lớp học truyền thống
Study materials
Tài liệu học tập
Extracurricular activities
Hoạt động ngoại khóa
Có trong các bộ
✍️
08. Education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...