Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Student loans

B2 IELTS

Nghĩa

Khoản vay sinh viên n.phr

Định nghĩa · Money borrowed to pay for education expenses.

“Many students rely on student loans to pay for their higher education.”Nhiều sinh viên phải dựa vào khoản vay sinh viên để trả chi phí cho việc học đại học.

“Student loans can help cover tuition fees.”Khoản vay sinh viên có thể giúp chi trả học phí.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của khoản vay sinh viên trong IELTS.

Ghi chú · Khoản vay sinh viên cần được quản lý cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...