Kho từ › education › Superiority

Superiority ID 920187

B2 n.phr 📁 education IELTS
Sự ưu việt, sự vượt trội
The study highlights the perceived superiority of certain educational systems in fostering critical thinking among students.
→ Nghiên cứu nhấn mạnh sự ưu việt được cảm nhận của một số hệ thống giáo dục trong việc phát triển tư duy phản biện ở sinh viên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...