Superiority
Nghĩa
Định nghĩa · The state of being better or more advanced than others.
“The study highlights the perceived superiority of certain educational systems in fostering critical thinking among students.”Nghiên cứu nhấn mạnh sự ưu việt được cảm nhận của một số hệ thống giáo dục trong việc phát triển tư duy phản biện ở sinh viên.
“The company's superiority in technology is unmatched.”Sự ưu việt của công ty trong công nghệ là không ai sánh kịp.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi so sánh các sản phẩm hoặc dịch vụ.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự vượt trội.