Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Economic turbulence

B2 IELTS

Nghĩa

Bất ổn kinh tế n.phr

Định nghĩa · Economic instability and uncertainty.

“Countries often face economic turbulence during periods of political instability, which can severely impact growth and employment rates.”Các quốc gia thường phải đối mặt với bất ổn kinh tế trong các giai đoạn bất ổn chính trị, điều này có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến tăng trưởng và tỷ lệ việc làm.

“Economic turbulence can affect job security.”Bất ổn kinh tế có thể ảnh hưởng đến sự ổn định việc làm.

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến điều này khi phân tích tình hình kinh tế.

Ghi chú · Thường xảy ra trong khủng hoảng kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...