Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Abnormally fat profits

B2 IELTS

Nghĩa

Lợi nhuận béo bở bất thường n.phr

Định nghĩa · Unusually high profits that are unexpected.

“The company reported abnormally fat profits last quarter, raising questions about the sustainability of its business model.”Công ty đã báo cáo lợi nhuận béo bở bất thường trong quý trước, làm dấy lên những câu hỏi về tính bền vững của mô hình kinh doanh của nó.

“The company reported abnormally fat profits this quarter.”Công ty đã báo cáo lợi nhuận béo bở bất thường trong quý này.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về lợi nhuận trong IELTS.

Ghi chú · Thường gây tranh cãi trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...