Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Amid the debris and deals

B2 IELTS

Nghĩa

Giữa những đổ vỡ và thỏa thuận n.phr

Định nghĩa · In the middle of destruction and agreements.

“Amid the debris and deals of the financial crisis, many companies sought innovative solutions to survive.”Giữa những đổ vỡ và thỏa thuận của cuộc khủng hoảng tài chính, nhiều công ty đã tìm kiếm các giải pháp đổi mới để tồn tại.

“Amid the debris and deals, hope remained.”Giữa những đổ vỡ và thỏa thuận, hy vọng vẫn còn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả bối cảnh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...