Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A sales spike

B2 IELTS

Nghĩa

Sự tăng đột biến doanh số bán hàng n.phr

Định nghĩa · A sudden increase in sales.

“The recent marketing campaign resulted in a significant sales spike, leading to increased revenue for the company in the last quarter.”Chiến dịch tiếp thị gần đây đã dẫn đến sự tăng đột biến doanh số bán hàng, dẫn đến doanh thu tăng cho công ty trong quý vừa qua.

“The company saw a sales spike during the holiday season.”Công ty đã chứng kiến sự tăng đột biến doanh số bán hàng trong mùa lễ hội.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả xu hướng bán hàng trong IELTS.

Ghi chú · Thường xảy ra trong các dịp lễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...