Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Economic windfall

B2 IELTS

Nghĩa

Kinh tế thất bại n.phr

Định nghĩa · A sudden and unexpected financial gain.

“The sudden economic windfall from natural resources has led to rapid development in previously underdeveloped regions.”Cơn gió kinh tế thất bại đột ngột từ tài nguyên thiên nhiên đã dẫn đến sự phát triển nhanh chóng ở những khu vực trước đây chưa phát triển.

“Winning the lottery was an economic windfall for her.”Trúng số là một kinh tế thất bại cho cô ấy.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường mang lại sự thay đổi lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...