Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Gaining an unfair competitive

B2 IELTS

Nghĩa

Đạt được lợi thế cạnh tranh không công n.phr

Định nghĩa · Gaining an advantage that is not fair.

“Some businesses resort to unethical practices, gaining an unfair competitive advantage over their rivals in the marketplace.”Một số doanh nghiệp sử dụng các phương pháp phi đạo đức, đạt được lợi thế cạnh tranh không công so với đối thủ trong thị trường.

“Some companies gain an unfair competitive advantage through unethical practices.”Một số công ty đạt được lợi thế cạnh tranh không công bằng thông qua các thực hành phi đạo đức.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến điều này khi thảo luận về đạo đức kinh doanh.

Ghi chú · Thường bị chỉ trích trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...