Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advantage

/əb'vɑ:ntidʤ/ B2 IELTS

Nghĩa

bằng n.phr

Định nghĩa · A favorable position or benefit.

“Having access to advanced technology can provide a significant advantage for companies in the highly competitive tech industry.”Việc có quyền truy cập vào công nghệ tiên tiến có thể mang lại lợi thế đáng kể cho các công ty trong ngành công nghệ cạnh tranh cao.

“Having experience gives you an advantage in job applications.”Có kinh nghiệm mang lại cho bạn một lợi thế trong đơn xin việc.

Đồng nghĩa benefitedge

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về lợi thế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...