Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Trade liberalisation

B2 IELTS

Nghĩa

Tự do hóa thương mại n.phr

Định nghĩa · The process of reducing trade barriers.

“Trade liberalisation has been shown to boost economic growth by reducing tariffs and encouraging international competition.”Tự do hóa thương mại đã được chứng minh là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bằng cách giảm thuế quan và khuyến khích cạnh tranh quốc tế.

“Trade liberalisation can boost economic growth.”Tự do hóa thương mại có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi thảo luận về chính sách thương mại.

Ghi chú · Thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...