Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Financial ties

B2 IELTS

Nghĩa

Ràng buộc tài chính n.phr

Định nghĩa · Financial relationships or obligations.

“The financial ties between the two countries have strengthened over the years, fostering greater economic cooperation and investment.”Các ràng buộc tài chính giữa hai quốc gia đã được củng cố theo thời gian, thúc đẩy sự hợp tác và đầu tư kinh tế lớn hơn.

“Financial ties can affect business decisions.”Ràng buộc tài chính có thể ảnh hưởng đến quyết định kinh doanh.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến điều này khi thảo luận về quan hệ kinh doanh.

Ghi chú · Thường liên quan đến hợp tác kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...