Financial ties
Nghĩa
Định nghĩa · Financial relationships or obligations.
“The financial ties between the two countries have strengthened over the years, fostering greater economic cooperation and investment.”Các ràng buộc tài chính giữa hai quốc gia đã được củng cố theo thời gian, thúc đẩy sự hợp tác và đầu tư kinh tế lớn hơn.
“Financial ties can affect business decisions.”Ràng buộc tài chính có thể ảnh hưởng đến quyết định kinh doanh.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến điều này khi thảo luận về quan hệ kinh doanh.
Ghi chú · Thường liên quan đến hợp tác kinh doanh.