Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Drum up demand for

B2 IELTS

Nghĩa

Thúc đẩy nhu cầu cho cái gì n.phr

Định nghĩa · Encourage interest or need for something.

“To successfully drum up demand for their new product, the company implemented an extensive advertising campaign targeting young consumers.”Để thúc đẩy nhu cầu cho sản phẩm mới của họ, công ty đã thực hiện một chiến dịch quảng cáo rộng rãi nhắm vào người tiêu dùng trẻ.

“The company worked hard to drum up demand for their new product.”Công ty đã nỗ lực để thúc đẩy nhu cầu cho sản phẩm mới của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến lược tiếp thị trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong marketing và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...