Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Global economic arena

B2 IELTS

Nghĩa

Đấu trường kinh tế toàn cầu n.phr

Định nghĩa · The global market and economic activities.

“In the global economic arena, countries must collaborate to address pressing issues such as trade imbalances and climate change.”Trong đấu trường kinh tế toàn cầu, các quốc gia phải hợp tác để giải quyết những vấn đề cấp bách như sự mất cân bằng thương mại và biến đổi khí hậu.

“Countries compete in the global economic arena for resources.”Các quốc gia cạnh tranh trong đấu trường kinh tế toàn cầu để giành nguồn lực.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả bối cảnh kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến kinh tế quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...