Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mutually-gratifying outcomes

B2 IELTS

Nghĩa

Kết quả đôi bên cùng hài lòng n.phr

Định nghĩa · Results that satisfy both parties involved.

“Negotiations between the two parties resulted in mutually-gratifying outcomes, fostering a stronger partnership and enhancing overall productivity.”Các cuộc đàm phán giữa hai bên đã dẫn đến những kết quả đôi bên cùng hài lòng, thúc đẩy một mối quan hệ đối tác mạnh mẽ hơn và nâng cao năng suất tổng thể.

“Negotiations led to mutually-gratifying outcomes for both sides.”Các cuộc đàm phán đã dẫn đến kết quả đôi bên cùng hài lòng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về hợp tác trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thương lượng và hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...