Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Avert a costly predicament

B2 IELTS

Nghĩa

Ngăn chặn một tình trạng khó khăn tốn kém n.phr

Định nghĩa · Prevent an expensive or difficult situation.

“Implementing effective policies can help avert a costly predicament that may arise from economic downturns and financial instability.”Việc thực hiện các chính sách hiệu quả có thể giúp ngăn chặn một tình trạng khó khăn tốn kém có thể phát sinh từ suy thoái kinh tế và bất ổn tài chính.

“They took measures to avert a costly predicament.”Họ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn một tình trạng khó khăn tốn kém.

Đồng nghĩa preventavoid

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về phòng ngừa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...