Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Economic viability

B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng phát triển kinh tế n.phr

Định nghĩa · The ability of an economy to grow and sustain itself.

“Assessing the economic viability of renewable energy projects is crucial for sustainable development and investment decisions.”Đánh giá khả năng phát triển kinh tế của các dự án năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững và quyết định đầu tư.

“Economic viability is crucial for long-term success.”Khả năng phát triển kinh tế là rất quan trọng cho sự thành công lâu dài.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về phát triển kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong phân tích kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...