Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Earning their keep

B2 IELTS

Nghĩa

Kiếm tiền sinh hoạt n.phr

Định nghĩa · Earn enough money to support oneself.

“Many individuals in urban areas are increasingly focused on earning their keep through diverse freelance opportunities and gig economy jobs.”Nhiều cá nhân ở các khu vực đô thị ngày càng tập trung vào việc kiếm tiền sinh hoạt thông qua các cơ hội tự do và công việc trong nền kinh tế gig.

“They work hard, earning their keep through various jobs.”Họ làm việc chăm chỉ, kiếm tiền sinh hoạt qua nhiều công việc khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thu nhập trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...