Earning their keep
Nghĩa
Định nghĩa · Earn enough money to support oneself.
“Many individuals in urban areas are increasingly focused on earning their keep through diverse freelance opportunities and gig economy jobs.”Nhiều cá nhân ở các khu vực đô thị ngày càng tập trung vào việc kiếm tiền sinh hoạt thông qua các cơ hội tự do và công việc trong nền kinh tế gig.
“They work hard, earning their keep through various jobs.”Họ làm việc chăm chỉ, kiếm tiền sinh hoạt qua nhiều công việc khác nhau.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thu nhập trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh lao động.