Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Constitutional

/,kɔnsti'tju:ʃənl/ B1 IELTS

Nghĩa

(Thuộc) hiến pháp adj

Định nghĩa · Related to or established by a constitution.

“The constitutional rights of citizens are protected by law in democratic societies.”Các quyền hiến pháp của công dân được bảo vệ bởi pháp luật trong các xã hội dân chủ.

“The constitutional rights of citizens must be protected.”Các quyền hiến pháp của công dân phải được bảo vệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quyền công dân trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...