Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Contribution

/,kɔntri'bju:ʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự đóng góp n

Định nghĩa · The act of giving or contributing something.

“Her contribution to the project was essential for its overall success and completion.”Sự đóng góp của cô ấy cho dự án là rất quan trọng cho sự thành công và hoàn thành tổng thể.

“Her contribution was greatly appreciated.”Sự đóng góp của cô ấy được đánh giá cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng contribution để nhấn mạnh sự quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đóng góp cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...