Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ensure

/ɪnˈʃʊr/ B2 IELTS phổ biến #142

Nghĩa

đảm bảo v

Định nghĩa · To make certain that something will happen.

“Regulations ensure consumer safety.”Các quy định đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng.

“We must ensure safety at all times.”Chúng ta phải đảm bảo an toàn mọi lúc.

Mẹo IELTS · Dùng ensure để thể hiện sự cam kết trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...