Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Framework

/ˈfreɪmwɜːrk/ B2 IELTS phổ biến #144

Nghĩa

khuôn khổ, cơ cấu n

Định nghĩa · A structure that supports or guides something.

“The legal framework needs updating.”Khuôn khổ pháp lý cần được cập nhật.

“The framework of the project was well organized.”Khuôn khổ của dự án được tổ chức tốt.

Đồng nghĩa structuresystem
Họ từ frame (n)
Cấu tạoTừ ghép giữa 'frame' và 'work'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cấu trúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các lĩnh vực học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...