Fund
/fʌnd/ B2 IELTS phổ biến #145
Nghĩa
tài trợ, cấp vốn
v
Định nghĩa · To provide money for a project or purpose.
“The government funds public schools.”Chính phủ tài trợ cho các trường công.
“The government will fund the new education program.”Chính phủ sẽ tài trợ cho chương trình giáo dục mới.
Cụm hay dùng
fund a projectgovernment fundresearch fund
Họ từ
funding (n)
Cấu tạoTừ gốc 'fund' thêm đuôi '-ing'.
Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về hỗ trợ tài chính.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tài chính.