Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fund

/fʌnd/ B2 IELTS phổ biến #145

Nghĩa

tài trợ, cấp vốn v

Định nghĩa · To provide money for a project or purpose.

“The government funds public schools.”Chính phủ tài trợ cho các trường công.

“The government will fund the new education program.”Chính phủ sẽ tài trợ cho chương trình giáo dục mới.

Đồng nghĩa financesupport
Họ từ funding (n)
Cấu tạoTừ gốc 'fund' thêm đuôi '-ing'.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về hỗ trợ tài chính.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...