Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Minority

/mai'nɒriti/ B1 IELTS

Nghĩa

Thiểu số n

Định nghĩa · A group that is smaller than the majority.

“In many countries, the rights of minority groups are protected by law to ensure equality.”Tại nhiều quốc gia, quyền lợi của các nhóm thiểu số được pháp luật bảo vệ để đảm bảo bình đẳng.

“The minority spoke out for their rights.”Thiểu số đã lên tiếng bảo vệ quyền lợi của họ.

Đồng nghĩa groupsubset
Trái nghĩa majority
Cấu tạoTừ gốc 'minor' với đuôi '-ity'.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về quyền lợi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...