Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Philosophy

/fəˈlɒsəfi/ B2 IELTS phổ biến #161

Nghĩa

triết học, triết lý n

Định nghĩa · The study of fundamental questions about existence and knowledge.

“Eastern philosophy emphasizes harmony with nature.”Triết học phương Đông nhấn mạnh sự hài hòa với thiên nhiên.

“Her philosophy focuses on ethics and morality.”Triết lý của cô tập trung vào đạo đức và luân lý.

Đồng nghĩa theorybelief
Cấu tạoTừ gốc 'philosopher' với đuôi '-y'.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về tư tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến tư tưởng và lý thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...