EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl-sublist-3 › Philosophy
Philosophy
B2
n
📁 awl-sublist-3
IELTS
triết học, triết lý
UK /fəˈlɒsəfi/
·
US /fəˈlɒsəfi/
The study of fundamental questions about existence and knowledge.
Eastern philosophy emphasizes harmony with nature.
→ Triết học phương Đông nhấn mạnh sự hài hòa với thiên nhiên.
Her philosophy focuses on ethics and morality.
→ Triết lý của cô tập trung vào đạo đức và luân lý.
Cấu tạo
Từ gốc 'philosopher' với đuôi '-y'.
Đồng nghĩa
theory
belief
Collocations
philosophy of life
political philosophy
philosophy major
🎯
IELTS:
Dùng để thảo luận về tư tưởng trong bài viết.
Liên quan đến tư tưởng và lý thuyết.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Alternative
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
lựa chọn thay thế
Circumstance
/ˈsɜːrkəmstæns/
hoàn cảnh, tình huống
Comment
/ˈkɒment/
bình luận, nhận xét
Component
/kəmˈpoʊnənt/
thành phần, cấu phần
consent
/kənˈsent/
sự đồng ý, sự cho phép
considerable
/kənˈsɪdərəbl/
đáng kể, đáng cân nhắc
Constant
/ˈkɒnstənt/
liên tục, không đổi
Constrain
/kənˈstreɪn/
hạn chế, ràng buộc
Có trong các bộ
📚
10. Education
B2 · Admin
📗
AWL Sublist 3 — 60 từ academic
C1 · Admin
📘
Unit 08
B1 · Admin
📘
Unit 09
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...