Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Physical

/ˈfɪzɪkl/ B2 IELTS phổ biến #162

Nghĩa

thuộc về vật chất, thân thể adj

Định nghĩa · Relating to the body or material things.

“Regular physical exercise improves health.”Tập thể dục thân thể đều đặn cải thiện sức khỏe.

“Physical activity is important for health.”Hoạt động thể chất rất quan trọng cho sức khỏe.

Đồng nghĩa bodilymaterial
Cấu tạoTừ gốc 'physique' với đuôi '-al'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các khía cạnh vật chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...