Remove
/rɪˈmuːv/ B2 IELTS phổ biến #168
Nghĩa
loại bỏ
v
Định nghĩa · To take away or eliminate something.
“The article was removed from the website.”Bài báo đã được loại bỏ khỏi trang web.
“Please remove your shoes before entering.”Xin hãy loại bỏ giày trước khi vào.
Cụm hay dùng
remove obstaclesremove barriersremove from
Cấu tạoTừ gốc 'removal' với nghĩa loại bỏ.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc loại bỏ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hành động.