Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Technical

/ˈteknɪkl/ B2 IELTS phổ biến #176

Nghĩa

thuộc về kỹ thuật adj

Định nghĩa · Related to technology or technical skills.

“Technical expertise is highly valued in this field.”Kỹ năng kỹ thuật được đánh giá cao trong lĩnh vực này.

“He has a technical background in engineering.”Anh ấy có nền tảng kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật.

Cấu tạoTừ gốc 'technique' với đuôi '-al'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kỹ thuật trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...